khứ hồi

Học thuật
Thân thiện
khứ hồi

Một người đàn ông mua vé khứ hồi tại quầy xe buýt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ việc đi về trên cùng một hành trình: Dùng để mô tả một chuyến đi, một dịch vụ vận chuyển hoặc một tấm hiệu lực cho cả lượt đi lượt về.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy mua máy bay khứ hồi từ Nội vào Thành phố Hồ Chí Minh. (Anh ấy mua máy bay đi về từ Nội vào Thành phố Hồ Chí Minh.)
    • Tàu hỏa chạy tuyến khứ hồi giữa hai thành phố này mỗi ngày. (Tàu hỏa chạy tuyến đi về giữa hai thành phố này mỗi ngày.)
    • Giá khứ hồi thường rẻ hơn so với mua hai một chiều riêng lẻ. (Giá đi về thường rẻ hơn so với mua hai một chiều riêng lẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuyến khứ hồi": Chỉ một chuyến đi bao gồm cả việc đi đến một điểm quay trở về điểm xuất phát.

    • Chuyến khứ hồi của chúng tôi đến Đà Lạt kéo dài ba ngày. (Chuyến đi về của chúng tôi đến Đà Lạt kéo dài ba ngày.)
  • "Hành trình khứ hồi": Tương tự như "chuyến khứ hồi", nhấn mạnh đến lộ trình của cả đi về.

    • Hành trình khứ hồi trên con đường mòn này rất gian nan. (Hành trình đi về trên con đường mòn này rất gian nan.)
Biến thể từ gần giống
  • Một chiều (tính từ): Chỉ hiệu lực hoặc chỉ dành cho một chiều đi (hoặc về), trái nghĩa với "khứ hồi".
    • một chiều thường dành cho những người không kế hoạch quay lại. ( một chiều thường dành cho những người không kế hoạch quay lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Đi về: (cụm động từ) chỉ hành động đi trở về.
  • Đi về: (cụm từ) diễn đạt trực tiếp ý nghĩa của "khứ hồi".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ từ "khứ hồi" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "khứ hồi".)

khứ hồi

Một người đàn ông mua vé khứ hồi tại quầy xe buýt.

  1. Đi về : ô-tô khứ hồi.